11 inch bằng bao nhiêu cm

Bạn đang xem: 4 Feet 11 Inch Bằng Bao Nhiêu Cm, M, Mm, ? Cách Quy Đổi Chính Xác Nhất Tại tienhieptruyenky.com

1 inch bằng bao nhiêu cm, m, feet, yard và cách quy đổi từ inch sang cm cũng như các đơn vị đo lường độ dài khác thông dụng trên thế giới. Hẳn nhiều người khi mua tivi về thấy ghi trên sản phẩm kích thước bao nhiêu inch. Đây là độ dài đường chéo màn hình, tính bằng đơn vị inch.

Bạn đang xem: 11 inch bằng bao nhiêu cm

Đang xem: 11 inch bằng bao nhiêu cm

Thường thì chúng ta sẽ không biết 11 inch bằng bao nhiêu cm, tivi 21 inch bằng bao nhiêu cm, hay TV màn hình 32 inch bằng bao nhiêu cm, to hơn nữa thì có TV 40 inch bằng bao nhiêu cm. Nếu nắm được công thức 1 inch = cm thì cách chuyển đổi từ inch sang cm ở trên chẳng khó khăn gì.

Xem thêm: Tải Ghost Win 10 Ltsc 64Bit Full Dành Cho Game: Nhẹ, Mượt, Nhanh

1 inch bằng bao nhiêu cm?

Inch có số nhiều là Inches, kí hiệu viết tắt là in, là đơn vị đo chiều dài phổ biến tại Anh, Australia, Canada và Mỹ. Người ta quy định 36 inches trong một yard và 12 inches trong một feet. Năm 1958, Hoa Kỳ và Khối thịnh vượng chung nói tiếng Anh đã định nghĩa 1 inch quốc tế chính xác bằng 25,4 milimét.

1 inch trong đơn vị quốc tế

1 inch =2,54 cm = 25,4 mm = 0,0254 mét


READ: 1 Dam Bằng Bao Nhiêu M, Km, Cm? Đổi Đơn Vị Đề Ca Mét ( 1Dam Bằng Bao Nhiêu M Ét

1 inch = 25,4 mm = 2,54 cm = 0,0254 m = 25,4×10−6 km = 254×106 Å = 169,7885×10−15 AU = 2,6848×10−18 ly =

1 inch Kiểu Mỹ/ Kiểu Anh

1 inch = 27,7778×10−3 yd (yard) = 83,3333×10−3 ft (feet) = 15,7828×10−6 mi

Các loại màn hình TV phổ biến đổi từ inch sang cm:

Tivi 14 inch sẽ dài 35,56 cmTivi 32 inch sẽ dài 81,28 cmTivi 40 inch sẽ dài 101,6 cmTivi 13 inch sẽ dài 109,22 cm

Bảng Chuyển đổi Inch sang Centimet (cm)

inch đổi sang thànhCentimet
0 inch đổi sang thành0,00 cm
1 inch đổi sang thành2,54 cm
2 inch đổi sang thành5,08 cm
3 inch đổi sang thành7,62 cm
4 inch đổi sang thành10,16 cm
5 inch đổi sang thành12,70 cm
6 inch đổi sang thành15,24 cm
7 inch đổi sang thành17,78 cm
8 inch đổi sang thành20,32 cm
9 inch đổi sang thành22,86 cm
10 inch đổi sang thành25,40 cm
11 inch đổi sang thành27,94 cm
12 inch đổi sang thành30,48 cm
13 inch đổi sang thành33,02 cm
14 inch đổi sang thành35,56 cm
15 inch đổi sang thành38,10 cm
16 inch đổi sang thành40,64 cm
17 inch đổi sang thành43,18 cm
18 inch đổi sang thành45,72 cm
19 inch đổi sang thành48,26 cm

inch đổi sang thànhCentimet
20 inch đổi sang thành50,80 cm
21 inch đổi sang thành53,34 cm
22 inch đổi sang thành55,88 cm
23 inch đổi sang thành58,42 cm
24 inch đổi sang thành60,96 cm
25 inch đổi sang thành63,50 cm
26 inch đổi sang thành66,04 cm
27 inch đổi sang thành68,58 cm
28 inch đổi sang thành71,12 cm
29 inch đổi sang thành73,66 cm
30 inch đổi sang thành76,20 cm
31 inch đổi sang thành78,74 cm
32 inch đổi sang thành81,28 cm
33 inch đổi sang thành83,82 cm
34 inch đổi sang thành86,36 cm
35 inch đổi sang thành88,90 cm
36 inch đổi sang thành91,44 cm
37 inch đổi sang thành93,98 cm
38 inch đổi sang thành96,52 cm
39 inch đổi sang thành99,06 cm

READ: Quy Đổi 1 Yuan 1999 Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Quy Đổi: 1 Nhân Dân Tệ

inch đổi sang thànhCentimet
40 inch đổi sang thành101,60 cm
41 inch đổi sang thành104,14 cm
42 inch đổi sang thành106,68 cm
43 inch đổi sang thành109,22 cm
44 inch đổi sang thành111,76 cm
45 inch đổi sang thành114,30 cm
46 inch đổi sang thành116,84 cm
47 inch đổi sang thành119,38 cm
48 inch đổi sang thành121,92 cm
49 inch đổi sang thành124,46 cm
50 inch đổi sang thành127,00 cm
51 inch đổi sang thành129,54 cm
52 inch đổi sang thành132,08 cm
53 inch đổi sang thành134,62 cm
54 inch đổi sang thành137,16 cm
55 inch đổi sang thành139,70 cm
56 inch đổi sang thành142,24 cm
57 inch đổi sang thành144,78 cm
58 inch đổi sang thành147,32 cm
59 inch đổi sang thành149,86 cm

Trên đây, tienhieptruyenky.com đã chỉ cho bạn cách quy đổi từ 1 inch bằng bao nhiêu cm, m và feet, yard và các đơn vị đo chiều dài khác. Việc đổi từ inch sang cm (centimet) rất quan trọng, vì các sản phẩm từ Mỹ, Anh, Australia hay Canada về Việt Nam thường dùng inch, trong khi nước ta dùng hệ mét. Bạn cũng có thể lên Google để search theo từ khóa n inch = cm, hoặc inch to cm, m, mm hay yard, foot.


Post navigation


Previous: Khuyết Điểm Của Bản Thân Trong Cv Bạn Cần Biết, Truy Tìm Khuyết Điểm Bản Thân Để Thành Công Hơn
Next: Khóa Học Làm Đồ Ăn Vặt Ở Tphcm, Khóa Dạy Học Cách Làm Món Đồ Ăn Vặt Nhanh Nổi