Plank Floor Là Gì

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từọc các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Plank floor là gì

an exercise in which you hold your body straight and parallel to the floor while resting on your toes and hands or elbows:
The differences are obvious between a new wood floor and the worn planks that speak of the distant past.
The third and last frame was finally pulled up and the sides connected with framing elements and horizontal planks, which formed the outside walls.
More obviously, the two large planks in the bottom left corner extend beyond the frame suggesting a world that continues beyond its margins.
Her stern and bow were protected by four-inch planks of greenheart, while the midship ice sheathings were made of oak.
If the election centered on religious animosity, the question arrises as to why these additional planks were included at all.
Platforms employing "states" rights" language within their civil rights planks are included in this category.
The sledge runners are solid timber planks, 2430mm long, 315mm deep and 50mm thick, with one end rounded and the other cut square.
If not lost as firewood, the planks would have disappeared anonymously into the market for structural timber, used indiscriminately here or there, or processed for furniture or strip flooring.
In practical application, the constant length links are turned into metal planks, and a rotational shaft and bearings are mounted on the intersection of two constant length links.
She examines various classical writers in order to demonstrate that the principle of democracy does not negate the possibility that politicians reconsider their electoral planks once in office.

Xem thêm: I Hope This Email Finds You Well Nghĩa Là Gì, Các Cách Hỏi Thăm Và Đáp Lại

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.




Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語