Recognize Đi Với Giới Từ Gì

English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese tienhieptruyenky.comVietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
recognize recognize<"rekəgnaiz> Cách viết khác: recognise<"rekəgnaiz>ngoại động từ (to recognize somebody / something as something) công nhận, thừa nhận recognized instructors, schools, charities thầy giáo/nhà trường/tổ chức cứu tế được thừa nhận to recognize somebody"s claim to ownership thừa nhận yêu sách của ai về quyền sở hữu Britain has recognized the new regime Nước Anh đã công nhận chế độ mới to recognize a government công nhận một chính phủ everyone recognized him to be the lawful heir/as the lawful heir ai cũng thừa nhận anh ta là người thừa kế hợp pháp he recognized his lack of qualifications/that he was not qualified for the post anh ta thừa nhận là mình thiếu trình độ chuyên môn để đảm nhiệm công việc ấy (to recognize somebody / something by something) nhận ra to recognize an old acquaintance nhận ra một người quen cũ to recognize someone by his walk nhận ra một người nào nhờ dáng đi của anh ta I recognized her by her red hat tôi nhận ra cô ấy nhờ cái mũ đỏ của cô ấy tỏ lòng biết ơn hoặc đánh giá cao (khản năng, công lao của ai...) bằng cách khen thưởng The firm recognized Tom"s outstanding work by giving him an extra bonus công ty ghi nhậnb công việc nổi bật của Tom bằng cách tặng thêm cho anh ta một khoản tiền thưởng his services to the State were recognized sự phục vụ của ông ta đối với Nhà nước đã được đánh giá cao đoán nhận phana biệt /"rekəgnaiz/ (recognise) /"rekəgnaiz/ ngoại động từ công nhận, thừa nhận, chấp nhận to recognize a government công nhận một chính phủ nhìn nhận to recognize a far remote relation nhìn nhận một người bà con xa nhận ra to recognize an old acquaintance nhận ra một người quen cũ to recognize someone by his walk trông dáng đi của một người nào mà nhận ra được (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu

*